2/19/2016

KÍCH THƯỚC XE BUÝT CÁC LOẠI

Trong quá trình thiết kế đường giành cho phương tiện giao thông công cộng thì xe buýt là phương tiện được quan tâm nhiều nhất, tùy theo số lượng chỗ ngồi trên mỗi xe mà có kích thước chiều dài khác nhau, nhưng chiều rộng khoảng 2m và chiều cao khoảng 2,8m (3,6m đối với xe giường nằm 2 tầng) là hầu như không đổi. 

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe là 6m, khoảng cách lối giao thông giữa 2 hàng ghế là 0,3m, hàng ghế trước và hàng ghế sau cách nhau 0,73m, chiều cao từ mặt sàn lên nóc trần là 1840.
kich thuoc chieu dai va chieu rong xe buyt

kich thuoc chieu cao xe buyt

kich thuoc xe giuong nam

1) XE BUÝT THACO CITY 80 CHỖ :


kich thuoc xe 80 cho

- Kích thước (D x R x C) : 11560 x 2500 x 3200 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 250 (mm)
- Trọng lượng không tải : 10500 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 15700 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 80 chỗ (44 chổ ngồi, 36 chỗ đứng)
- Lốp xe trước và sau : 11R22.5
- Tốc độ tối đa : 95 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 240 (lít)

2) XE BUÝT THACO CITY 60 CHỖ :


kich thuoc xe 60 cho

- Kích thước (D x R x C) : 9440 x 2450 x 3100 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 170 (mm)
- Trọng lượng không tải : 8500 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 12400 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 60 chỗ (19 chổ ngồi, 41 chỗ đứng)
- Lốp xe trước và sau : 10R22.5
- Tốc độ tối đa : 91 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 240 (lít)

3) XE BUÝT THACO CITY 40 CHỖ :


kich thuoc xe 40 cho

- Kích thước (D x R x C) : 7080 x 2035 x 2780 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 135 (mm)
- Trọng lượng không tải : 4070 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 6670 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 40 chỗ (20 chổ ngồi, 20 chỗ đứng)
- Lốp xe trước và sau : 7.00R16 / DUAL 7.00R16
- Tốc độ tối đa : 98 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 90 (lít)

4) XE BUÝT THACO COUNTY LONG BODY 25 CHỖ :

kich thuoc xe 25 cho

- Kích thước (D x R x C) : 7080 x 2035 x 2780 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 150 (mm)
- Trọng lượng không tải : 4300 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 6175 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 25 chỗ
- Lốp xe trước và sau : 7.50R16 / DUAL 7.50R16
- Tốc độ tối đa : 98 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 90 (lít)

5) XE BUÝT THACO AERO EXPRESS 41 CHỖ :

kich thuoc xe 41 cho

- Kích thước (D x R x C) : 12050 x 2500 x 3650 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 210 (mm)
- Trọng lượng không tải : 12400 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 16000 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 41 chỗ
- Lốp xe trước và sau : 12 R22.5 / DUAL12 R22.5
- Tốc độ tối đa : 115 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 400 (lít)

6) XE BUÝT THACO AERO EXPRESS 43 CHỖ :

kich thuoc xe 43 cho

- Kích thước (D x R x C) : 12050 x 2500 x 3550 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 210 (mm)
- Trọng lượng không tải : 12300 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 16000 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 43 chỗ
- Lốp xe trước và sau : 12 R22.5 / DUAL12 R22.5
- Tốc độ tối đa : 115 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 400 (lít)

7) XE BUÝT THACO AERO EXPRESS 47 CHỖ :

kich thuoc xe 47 cho

- Kích thước (D x R x C) : 12050 x 2500 x 3500 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 210 (mm)
- Trọng lượng không tải : 12800 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 16500 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 47 chỗ
- Lốp xe trước và sau : 12 R22.5 / DUAL12 R22.5
- Tốc độ tối đa : 115 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 400 (lít)

8) XE BUÝT THACO MOBIHOME 41 CHỖ :

quy cach kich thuoc xe 41 cho

- Kích thước (D x R x C) : 12050 x 2500 x 3650 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 210 (mm)
- Trọng lượng không tải : 12400 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 16000 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 41 chỗ
- Lốp xe trước và sau : 12 R22.5 / DUAL12 R22.5
- Tốc độ tối đa : 115 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 400 (lít)

9) XE BUÝT GIƯỜNG NẰM THACO MOBIHOME 43 CHỖ (KHÔNG WC):

kich thuoc xe giuong nam

- Kích thước (D x R x C) : 12180 x 2500 x 3600 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 180 (mm)
- Trọng lượng không tải : 12600 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 16000 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 43 chỗ (41 GIƯỜNG, 12 GHẾ)
- Lốp xe trước và sau : 12R 22.5 / DUAL12R 22.5
- Tốc độ tối đa : 118 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 400 (lít)

10) XE BUÝT THACO TOWN 29 CHỖ :

kich thuoc xe 29 cho

- Kích thước (D x R x C) : 8200 x 2250 x 3100 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 190 (mm)
- Trọng lượng không tải : 7050 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 9000 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 29 chỗ
- Lốp xe trước và sau : 8R 19.5 / DUAL 8R 19.5
- Tốc độ tối đa : 104 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 120 (lít)

11) XE BUÝT THACO TOWN 39 CHỖ :

kich thuoc xe 39 cho

- Kích thước (D x R x C) : 9500 x 2420 x 3350 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 160 (mm)
- Trọng lượng không tải : 8900 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 11900 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 39 chỗ
- Lốp xe trước và sau : 9R 22.5 / DUAL 9R 22.5
- Tốc độ tối đa : 117 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 200 (lít)

12) XE BUÝT THACO UNIVERSE EURO III 47 CHỖ :

kich thuoc xe 47 cho

- Kích thước (D x R x C) : 12180 x 2500 x 3490 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 180 (mm)
- Trọng lượng không tải : 13800 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 17000 (Kg)
- Số người cho phép chở kể cả tài xế : 47 chỗ
- Lốp xe trước và sau : 12R 22.5 / DUAL 12R 22.5
- Tốc độ tối đa : 118 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 400 (lít)

No comments:

Post a Comment