10/30/2015

 1) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE CHEVROLET SPARK :



thong so kich thuoc xe chevrolet spark


- Kích thước (D x R x C) : 3640 x 1597 x 1522 (mm)


- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 160 (mm)


- Trọng lượng không tải : 1000 (Kg)


- Trọng lượng toàn bộ : 1367 (Kg)


- Lốp xe trước và sau : 155 / 70 R14


- Kiểu động cơ : 1.0 LS / 1.0 LT


- Dung tích bình nhiên liệu : 35 (lít)
Continue reading


quy cach ong thep tron
Continue reading

Xà gồ chữ Z thường dùng trong lợp tole nhà xưởng, khác với xà gồ C và hộp dùng trong nhà phố, thường trên thân loại xà gồ này người ta thường khoét lỗ oval để liên kết với bản mã bằng bulong. Xà gồ Z có khả năng nối chồng lên nhau và được coi là dầm liên tục do đó khả năng chịu tải tốt hơn xà gồ C.
kich thuoc xa go chu z

Continue reading

Thép hình là loại thép khá phổ biến trong ngành xây dựng nhất là nhà xưởng, ngoài ra nó còn được dùng làm trang trí hàng rào, lan can cầu thang, giàn lam...


1) QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ H :

quy-cach-thep-hinh-chu-h
Continue reading

1) Quy cách các loại thép tấm chuyên dùng :

 cứng cường độ cao, chống mài mòn,....
(Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,.....)
quy-cach-thep-tam-chuyen-dung

+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.+ Quy cách chung của các loại tấm thép:
- Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.
- Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.500 mm,
- Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.

Continue reading

10/29/2015

1) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA 86 :

kich thuoc xe toyota 86

- Kích thước (D x R x C) : 4240 x 1775 x 1285 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 130 (mm)

- Trọng lượng không tải : 1262 (Kg) / Coupe1298 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 1700 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 215 / 45 R17

- Vận tốc tối đa : 210 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 50 (lít)

2) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA CAMRY :

kich thuoc xe camry

- Kích thước (D x R x C) : 4850 x 1825 x 1470 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 150 (mm)

- Trọng lượng không tải : 2.5Q = 1490 (Kg) / 2.5G = 1505 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 2000 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 215 / 55 R17

- Vận tốc tối đa : 210 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 70 (lít)

3) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA COROLLA ALTIS :


kich thuoc xe corolla altis

- Kích thước (D x R x C) : 4620 x 1775 x 1460 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 130 (mm)

- Trọng lượng không tải :   1.8G MT=1180-1240 (Kg
                                           1.8G CVT=1200-1260 (Kg) 
                                         2.0V CVT-i=1255-1300 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 1615 (Kg) / 1635 (Kg) / 1675 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 205 / 55 R16 91V - dòng 2.0 = 215 / 45 R17 91V

- Vận tốc tối đa : 205 (Km/h) / 185 (Km/h) / 180 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 55 (lít)

4) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA FORTUNER :

kich thuoc xe fortuner

- Kích thước (D x R x C) : 4705 x 1840 x 1850 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)

- Trọng lượng không tải : 1780 -1820 (Kg)
                2.7V (4x2) AT :  1710 -1770 (Kg)
                2.7V (4x4) AT :  1825 -1875 (Kg)  

- Trọng lượng toàn bộ : 2380 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 265 / 65 R17

- Vận tốc tối đa (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 65 (lít)
- Kiểu động cơ : 2.5G (4x2) MT

5) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE 16 CHTOYOTA HIACE :

kich thuoc xe 16 cho

- Kích thước (D x R x C) : 5380 x 1880 x 2285 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 185 (mm)

- Trọng lượng không tải : XĂNG = 1975-2075 (Kg) / DIESEL = 2045-2145 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 3300 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 195 R15

- Vận tốc tối đa (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 70 (lít)

6) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA HILUX :

kich thuoc xe hilux

- Kích thước (D x R x C) : 5260 x 1835 x 1860 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 222 (mm)

- Trọng lượng không tải : 2.5E4x2=1710-1770 (Kg) / 3.0G4x4=1840-1910 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 2.5E4x2=2650 (Kg) / 3.0G4x4=2755 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 265 / 65 R17

- Vận tốc tối đa : 170 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 76 (lít)

7) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA INNOVA :

kich thuoc xe innova

- Kích thước (D x R x C) : 4589 x 1775 x 1750 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 176 (mm)

- Trọng lượng không tải : dòng Innova V=1545-1610 (Kg
                                           dòng Innova G=1530-1605 (Kg) 
                                           dòng Innova E=1525-1575 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : V=2130 (Kg) / G=2170 (Kg) / E=2130 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 205 / 65 R15

- Vận tốc tối đa : 170 (Km/h) / dòng Innova E = 175 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 55 (lít)

8) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA LANDCRUISER :

kich thuoc xe landcruiser

- Kích thước (D x R x C) : 4950 x 1980 x 1945 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 230 (mm)

- Trọng lượng không tải : 2625 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 3350 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 285 / 60 R18

- Vận tốc tối đa : 205 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 93 + 45 (lít)

9) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA PRADO :

kich thuoc xe prado

- Kích thước (D x R x C) : 4780 x 1885 x 1845 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)

- Trọng lượng không tải : 2080-2150 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 2850 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 265 / 65 R17

- Vận tốc tối đa : 165 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 87 (lít)

10) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA PRIUS :

kich thuoc xe prius

- Kích thước (D x R x C) : 4480 x 1750 x 1505 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 136 (mm)

- Trọng lượng không tải : 1395 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 1720 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 215 / 45 R17 (5) - 195 / 65 R15 (2,3,4)

- Vận tốc tối đa (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 45 (lít)

10) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA VIOS :


kich thuoc xe vios

- Kích thước (D x R x C) : 4410 x 1700 x 1475 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 145 (mm)

- Trọng lượng không tải : 1.5G=1075-1090 (Kg
                                           1.5E=1050-1065 (Kg) 
                                           1.3J=1010-1045 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 1500 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 185 / 60 R15

- Vận tốc tối đa : 170 (Km/h) / 180 (Km/h) / 170 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 42 (lít)

10) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA YARIS :

kich thuoc xe yaris

- Kích thước (D x R x C) : 4115 x 1700 x 1475 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 149 (mm)

- Trọng lượng không tải : 1.3G = 1050-1065 (Kg) / 1.3E = 1040-1055 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 1500 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 185 / 60 R15

- Vận tốc tối đa : 160 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 42 (lít)
Continue reading