12/31/2015

  XEM THÊM :
- Kích thước vali và kđể túi xách.
- Kích thước giày và kđể giày.

1) KÍCH CỠ QUẦN ÁO CÁC LOẠI :

a. KÍCH THƯỚC ÁO SAU KHI XẾP LẠI  :

-  Áo sơ mi sau khi xếp lại có kích thước là : 200x340
-  Áo khoác hay áo măng tô sau khi xếp lại có kích thước là : 250 x 340.
kich co ao xep
Continue reading

12/27/2015


XEM THÊM :
- KÍCH THƯỚC MÁY HÚT MÙI CÁC LOẠI.

01) KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT LÒ NƯỚNG TEKA HA-830 :

- Chiều rộng phần mặt nạ là 595
- Chiều cao phần mặt nạ là 595
- Chiều sâu là 540 cộng thêm phần mặt nạ dày 22
* Kích thước lỗ chờ lắp đặt :
- Chiều rộng từ 558 đến 564
- Chiều cao tối thiểu là 600
- Chiều sâu tối thiểu là 580

kich thuoc lo nuong teka ha830
Continue reading

12/10/2015


XEM THÊM :
- KÍCH THƯỚC GIƯỜNG NGỦ CÁC LOẠI

1) KÍCH THƯỚC NỆM GÒN :

kich thuoc nem gon

Continue reading

12/02/2015

1) KÍCH THƯỚC XE ĐẠP :

- Chiều dài xe đạp dao động từ 1700 đến 1900.
- Chiều cao từ mặt đất lên đến yên xe đạp dao động từ 1000 đến 1250.
- Chiều cao từ mặt đất lên đến tay lái (ghi-đông) là 1250.
- Bề rộng của tay lái dao động từ 600 đến 650.
kich thuoc xe dap

Continue reading

1) KÍCH THƯỚC MÁY LẠNH 1 NGỰA (HP) :

kich thuoc may lanh 1hp
Continue reading

12/01/2015

1) Kích thước Decal :

Khổ decal: 1,52m - 1,27m - 0.91m
Decal nhựa Hong Yong 110g/m²:
Decal Avery 180g/m²:
Decal dán nền Kích thước tấm canvas cuộn 1,27m
Continue reading

11/30/2015

quy cach tam bong ceramic
Continue reading

11/27/2015

kich thuoc tam poly rong ruot
Continue reading

11/25/2015

  XEM THÊM :

- Kích thước quần áo và kệ treo quần áo.
- Kích thước giày dép và kệ để giày dép.

1) KÍCH THƯỚC VÍ ĐỰNG TIỀN :

a. Kích thước bóp đựng tiền nam :

- Loại nh(r x c x d) : 110 x 100 x 10 (mm)
- Loại dày hơn (r x c x d) : 110 x 100 x 15 (mm)
- Loại tiêu chuẩn (r x c x d) : 120 x 90 x 15 (mm)

b. Kích thước bóp đựng tiền n :

- Loại nh(r x c x d) : 100 x 50 x 15 (mm)
- Loại vừa (r x c x d) : 190 x 95 x 10 (mm)
- Loại lớn (r x c x d) : 200 x 120 x 60 (mm)

kich thuoc vi bop

Continue reading

quy cach tam cach am rockwool
Continue reading

1) KÍCH THƯỚC TÔN SINH THÁI ONDULINE :

kich thuoc ton sinh thai
Continue reading

11/24/2015

XEM THÊM :

- THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁI NGÓI CÁC LOẠI

- QUY CÁCH TẤM POLYCARBONATE

1. QUY CÁCH TÔN 5 SÓNG VUÔNG MẠ MÀU :

-  Chiều rộng khổ tole là 1000
- Khoảng cách giữa các bước sóng là 250
-  Chiều cao sóng tole là 33

quy cach ton 5 song vuong

Continue reading

11/20/2015

XEM THÊM :
- Kích thước vali và túi xách.- Kích cỡ quần áo và kđể quần áo.
 
Khi thiết kế cho các cửa hàng bán và trưng bày giày dép. Hoặc đôi khi chỉ là tủ giày ta làm tại nhà thì chúng ta cần lưu ý các kích thước giày dép sau :

1. KÍCH THƯỚC CÁC LOẠI GIÀY :


kich thuoc giay nu co cao

Continue reading

11/14/2015

01. KÍCH THƯỚC SÂN BẮN CUNG MỤC TIÊU:

kich-thuoc-san-ban-cung-muc-tieu

Continue reading

01. KÍCH THƯỚC SÂN BÓNG BÀN:

kich thuoc san bong ban

Continue reading

11/10/2015

Xem thêm :
- Thông số kích thước xe đạp và cách bố trí xe đạp trong bãi gửi xe.



XE YAMAHA LUVIAS

- Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1.855mm x 700mm x 1.070mm

- Trọng lượng khô / ướt : 101kg
Continue reading

11/08/2015

Xem thêm : 
- Thông số kỹ thuật xe ô tô Honda các loại.
- Thông số kỹ thuật xe Buýt các loại.
kich thuoc xe SH 150cc
Tên sản phẩm
SH 150cc
Khối lượng bản thân
134kg
Dài x Rộng x Cao
2.034mm x 740mm x 1.152mm
Continue reading

11/07/2015

kich thuoc cac loai giay

Có nhiều khổ giấy tùy thuộc phần nhiều vào loại giấy. Tuy nhiên, có 2 loại 
khổ giấy thông dụng là 65x86cm và 79x109cm.

Khổ 65x86cm rất thích hợp cho những ấn phẩm có kích thước là bội số của A4 như:A5, A4, A3, A2, A1.
Continue reading

11/05/2015

1) QUY CÁCH TẤM CEMBOARD THÁI LAN :

Continue reading

11/04/2015

1. KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN SÂN BÓNG ĐÁ MINI 5 NGƯỜI :

kich thuoc san bong da mini



Continue reading

11/03/2015

quy-cach-kinh
Continue reading

kich-thuoc-ban-danh-bong-ban

Continue reading

kich-thuoc-san-danh-bong-chuyen

Continue reading

san-cau-long-tieu-chuan

Sân hình chữ nhật được xác định bởi các đường biên rộng 46cm: Sân đánh đôi: – Chiều dài: 13,4m – Chiều rộng: 6,1m – Độ dài đường chéo sân: 14,7mSân đánh đơn: – Chiều dài: 13,4m – Chiều rộng: 5,18m – Độ dài đường chéo sân: 14,3m
Continue reading

11/01/2015

Kích thước bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT, KH&CN và Bộ Y tế. 
ban-ghe-hoc-sinh

Continue reading

10/30/2015

 1) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE CHEVROLET SPARK :



thong so kich thuoc xe chevrolet spark


- Kích thước (D x R x C) : 3640 x 1597 x 1522 (mm)


- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 160 (mm)


- Trọng lượng không tải : 1000 (Kg)


- Trọng lượng toàn bộ : 1367 (Kg)


- Lốp xe trước và sau : 155 / 70 R14


- Kiểu động cơ : 1.0 LS / 1.0 LT


- Dung tích bình nhiên liệu : 35 (lít)
Continue reading


quy cach ong thep tron
Continue reading

Xà gồ chữ Z thường dùng trong lợp tole nhà xưởng, khác với xà gồ C và hộp dùng trong nhà phố, thường trên thân loại xà gồ này người ta thường khoét lỗ oval để liên kết với bản mã bằng bulong. Xà gồ Z có khả năng nối chồng lên nhau và được coi là dầm liên tục do đó khả năng chịu tải tốt hơn xà gồ C.
kich thuoc xa go chu z

Continue reading

Thép hình là loại thép khá phổ biến trong ngành xây dựng nhất là nhà xưởng, ngoài ra nó còn được dùng làm trang trí hàng rào, lan can cầu thang, giàn lam...


1) QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ H :

quy-cach-thep-hinh-chu-h
Continue reading

1) Quy cách các loại thép tấm chuyên dùng :

 cứng cường độ cao, chống mài mòn,....
(Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,.....)
quy-cach-thep-tam-chuyen-dung

+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.+ Quy cách chung của các loại tấm thép:
- Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.
- Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.500 mm,
- Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.

Continue reading

10/29/2015

1) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA 86 :

kich thuoc xe toyota 86

- Kích thước (D x R x C) : 4240 x 1775 x 1285 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 130 (mm)

- Trọng lượng không tải : 1262 (Kg) / Coupe1298 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 1700 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 215 / 45 R17

- Vận tốc tối đa : 210 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 50 (lít)

2) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA CAMRY :

kich thuoc xe camry

- Kích thước (D x R x C) : 4850 x 1825 x 1470 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 150 (mm)

- Trọng lượng không tải : 2.5Q = 1490 (Kg) / 2.5G = 1505 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 2000 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 215 / 55 R17

- Vận tốc tối đa : 210 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 70 (lít)

3) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA COROLLA ALTIS :


kich thuoc xe corolla altis

- Kích thước (D x R x C) : 4620 x 1775 x 1460 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 130 (mm)

- Trọng lượng không tải :   1.8G MT=1180-1240 (Kg
                                           1.8G CVT=1200-1260 (Kg) 
                                         2.0V CVT-i=1255-1300 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 1615 (Kg) / 1635 (Kg) / 1675 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 205 / 55 R16 91V - dòng 2.0 = 215 / 45 R17 91V

- Vận tốc tối đa : 205 (Km/h) / 185 (Km/h) / 180 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 55 (lít)

4) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA FORTUNER :

kich thuoc xe fortuner

- Kích thước (D x R x C) : 4705 x 1840 x 1850 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)

- Trọng lượng không tải : 1780 -1820 (Kg)
                2.7V (4x2) AT :  1710 -1770 (Kg)
                2.7V (4x4) AT :  1825 -1875 (Kg)  

- Trọng lượng toàn bộ : 2380 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 265 / 65 R17

- Vận tốc tối đa (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 65 (lít)
- Kiểu động cơ : 2.5G (4x2) MT

5) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE 16 CHTOYOTA HIACE :

kich thuoc xe 16 cho

- Kích thước (D x R x C) : 5380 x 1880 x 2285 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 185 (mm)

- Trọng lượng không tải : XĂNG = 1975-2075 (Kg) / DIESEL = 2045-2145 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 3300 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 195 R15

- Vận tốc tối đa (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 70 (lít)

6) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA HILUX :

kich thuoc xe hilux

- Kích thước (D x R x C) : 5260 x 1835 x 1860 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 222 (mm)

- Trọng lượng không tải : 2.5E4x2=1710-1770 (Kg) / 3.0G4x4=1840-1910 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 2.5E4x2=2650 (Kg) / 3.0G4x4=2755 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 265 / 65 R17

- Vận tốc tối đa : 170 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 76 (lít)

7) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA INNOVA :

kich thuoc xe innova

- Kích thước (D x R x C) : 4589 x 1775 x 1750 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 176 (mm)

- Trọng lượng không tải : dòng Innova V=1545-1610 (Kg
                                           dòng Innova G=1530-1605 (Kg) 
                                           dòng Innova E=1525-1575 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : V=2130 (Kg) / G=2170 (Kg) / E=2130 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 205 / 65 R15

- Vận tốc tối đa : 170 (Km/h) / dòng Innova E = 175 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 55 (lít)

8) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA LANDCRUISER :

kich thuoc xe landcruiser

- Kích thước (D x R x C) : 4950 x 1980 x 1945 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 230 (mm)

- Trọng lượng không tải : 2625 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 3350 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 285 / 60 R18

- Vận tốc tối đa : 205 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 93 + 45 (lít)

9) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA PRADO :

kich thuoc xe prado

- Kích thước (D x R x C) : 4780 x 1885 x 1845 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)

- Trọng lượng không tải : 2080-2150 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 2850 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 265 / 65 R17

- Vận tốc tối đa : 165 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 87 (lít)

10) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA PRIUS :

kich thuoc xe prius

- Kích thước (D x R x C) : 4480 x 1750 x 1505 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 136 (mm)

- Trọng lượng không tải : 1395 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 1720 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 215 / 45 R17 (5) - 195 / 65 R15 (2,3,4)

- Vận tốc tối đa (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 45 (lít)

10) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA VIOS :


kich thuoc xe vios

- Kích thước (D x R x C) : 4410 x 1700 x 1475 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 145 (mm)

- Trọng lượng không tải : 1.5G=1075-1090 (Kg
                                           1.5E=1050-1065 (Kg) 
                                           1.3J=1010-1045 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 1500 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 185 / 60 R15

- Vận tốc tối đa : 170 (Km/h) / 180 (Km/h) / 170 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 42 (lít)

10) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA YARIS :

kich thuoc xe yaris

- Kích thước (D x R x C) : 4115 x 1700 x 1475 (mm)

- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 149 (mm)

- Trọng lượng không tải : 1.3G = 1050-1065 (Kg) / 1.3E = 1040-1055 (Kg)

- Trọng lượng toàn bộ : 1500 (Kg)

- Lốp xe trước và sau : 185 / 60 R15

- Vận tốc tối đa : 160 (Km/h)

- Dung tích bình nhiên liệu : 42 (lít)
Continue reading