10/30/2015

QUY CÁCH ỐNG THÉP TRÒN


quy cach ong thep tron
- SỐ LƯỢNG CÂY TRÊN 1 BÓ ĐỐI VỚI ỐNG THÉP CÓ ĐƯỜNG KÍNH TỪ Ø13.8 ĐẾN Ø49 LÀ 20 CÂY.
- SỐ LƯỢNG CÂY TRÊN 1 BÓ ĐỐI VỚI ỐNG THÉP CÓ ĐƯỜNG KÍNH Ø60 VÀ Ø76 LÀ 10 CÂY.
- SỐ LƯỢNG CÂY TRÊN 1 BÓ ĐỐI VỚI ỐNG THÉP CÓ ĐƯỜNG KÍNH TỪ Ø90 ĐẾN Ø140 LÀ 5 CÂY.


ĐK ngoài (mm)
Khối lượng (kg/m)
Độ dày thành ống (mm)
0.6
0.7
0.8
0.9
1.0
1.1
1.2
1.4
13.8
0.201
0.234
0.267
0.300
0.332
0.365
0.397

15.9
0.232
0.271
0.309
0.347
0.384
0.422
0.459
0.534
19.1
0.208
0.326
0.372
0.418
0.463
0.509
0.554
0.644
21



0.460
0.510
0.560
0.610
0.710
22.2
0.326
0.379
0.433
0.486
0.540
0.593
0.646
0.751
25.4
0.373
0.435
0.496
0.557
0.619
0.680
0.740
0.862
27



0.593
0.658
0.723
0.788
0.917
31.8


0.622
0.699
0.776
0.853
0.930
1.083
34



0.748
0.831
0.913
0.995
1.159
38.1


0.747
0.839
0.932
1.024
1.116
1.300
42


0.824
0.926
1.028
1.130
1.232
1.435
49


0.962
1.081
1.201
1.320
1.439
1.676
60




1.472
1.618
1.764
2.056
76





2.052
2.238
2.609
90






2.652
3.092
114







3.921
140








ĐK ngoài (mm)
Khối lượng (kg/m)
Độ dày thành ống (mm)
1.5
1.7
1.8
2.0
2.3
2.5
2.8
3.0
13.8








15.9
0.571







19.1
0.689







21
0.759
0.858
0.907
1.004




22.2
0.804







25.4
0.922







27
0.981
1.109
1.173
1.300




31.8
1.159
1.311
1.386
1.537




34
1.240
1.403
1.484
1.646
1.887
2.047
2.286
2.445
38.1
1.392
1.575
1.666
1.848
2.120
2.300
2.569
2.748
42
1.536
1.738
1.839
2.040
2.341
2.540
2.839
3.037
49
1.795
2.032
2.150
2.385
2.738
2.972
3.322
3.555
60
2.202
2.493
2.638
2.928
3.362
3.650
4.082
4.368
76
2.794
3.164
3.348
3.717
4.269
4.637
5.186
5.552
90
3.312
3.751
3.970
4.408
5.063
5.500
6.153
6.588
114
4.199
4.757
5.035
5.591
6.425
6.979
7.810
8.364
140
5.161
5.847
6.189
6.874
7.899
8.582
9.606
10.287

No comments:

Post a Comment