9/21/2015

QUY CÁCH ỐNG NƯỚC NHỰA PHẦN 1


 Ống nhựa PVC là loại ống dùng cho cấp thoát nước và có rất nhiều thương hiệu khác nhau như ống Bình Minh, ống Tiền Phong, ống Hòa Phát...Nhưng nhìn chung các thương hiệu này đều có quy cách đường kính và độ dài ống là như nhau, hiện nay trong miền Nam thì phổ biến nhất là ống nhựa Bình Minh vì có độ bền cao.


quy cach ong nhua cac loai


1. QUY CÁCH ỐNG U.PVC CỨNG HỆ INCH:

Kích thước danh
nghĩa
Đường kính ngoài danh nghĩa
Chiều dài khớp nối
Chiều dày thành ống danh nghĩa, en
Chiều dài ống danh nghĩa, Ln
DN/OD
dn
L
Lb
PN 3
PN 5
PN 6
PN 9
PN 12
PN 15
mm
Inch
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
m
m
21
1/2
21,4
30
-
-
-
-
-
-
1,6
4,0
6,0
27
3/4
26,8
35
-
-
-
-
-
1,8
-
4,0
6,0
34
1
33,6
40
-
-
-
-
-
2,0
-
4,0
6,0
42
11/4
42,3
44
-
-
-
-
2,1
-
-
4,0
6,0
49
11/2
48,3
55
-
-
-
-
2,4
-
-
4,0
6,0
60
2
60,3
63
-
-
-
2,0
2,8
-
-
4,0
6,0
90
3
88,9
64
-
1,7
-
2,9
3,8
-
-
4,0
6,0
114
4
114,3
100
124
-
3,2
3,8
4,9
-
-
4,0
6,0
168
6
168,3
132
137
-
4,3
-
7,3
-
-
4,0
6,0
220
8
219,1
200
151
-
5,1
6,6
8,7
-
-
4,0
6,0

2. QUY CÁCH ỐNG U.PVC CỨNG HỆ MÉT :


Tiêu chuẩn ISO 4422:1996 (TCVN 6151-2:2002)
Kích thước danh nghĩa
Đường kính ngoài danh nghĩa
Chiều dài khớp nối
Chiều dày thành ống danh nghĩa, en
Chiều dài ống danh nghĩa, Ln
DN/OD
dn
l
ln
PN 4
PN 5
PN 6
PN 8
PN 10
PN 12,5
PN 16
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
m
m
20
20,0
20
-
-
-
-
-
1,0
1,2
1,5
4,0
6,0
25
25,0
25
-
-
-
-
1,0
1,2
1,5
-
4,0
6,0
32
32,0
30
-
-
-
1,0
1,3
1,6
-
-
4,0
6,0
40
40,0
35
-
1,0
-
1,2
-
1,9
-
-
4,0
6,0
50
50,0
41
-
1,0
-
1,5
-
2,4
-
-
4,0
6,0
63
63,0
50
103
1,3
-
1,9
-
3,0
-
-
4,0
6,0
75
75,0
60
105
1,5
-
2,2
-
3,6
-
-
4,0
6,0
90
90,0
72
115
1,8
-
2,7
-
4,3
-
-
4,0
6,0
110
110,0
88
118
-
2,2
-
3,4
-
5,3
-
4,0
6,0
125
125,0
100
128
-
2,5
-
3,9
-
6,0
-
4,0
6,0
140
140,0
112
128
-
2,8
-
4,3
-
6,7
-
4,0
6,0
160
160,0
128
137
-
3,2
-
4,9
-
7,7
-
4,0
6,0
180
180,0
144
146
-
3,6
-
5,5
-
8,6
-
4,0
6,0
200
200,0
160
147
-
4,0
-
6,2
-
9,6
-
4,0
6,0
225
225,0
180
158
-
4,5
-
6,9
-
10,8
-
4,0
6,0
250
250,0
200
165
-
5,0
-
7,7
-
11,9
-
4,0
6,0
280
280,0
224
172
-
5,5
-
8,6
-
13,4
-
4,0
6,0
315
315,0
252
193
-
6,2
-
9,7
-
15,0
-
4,0
6,0
355
355,0
284
206
-
7,0
-
10,9
-
16,9
-
4,0
6,0
400
400,0
320
218
-
7,9
-
12,3
-
19,1
-
4,0
6,0
450
450,0
-
235
-
-
13,8
-
21,5
-
4,0
6,0
500
500,0
-
255
-
-
15,3
-
23,9
-
4,0
6,0
560
560,0
-
273
-
-
17,2
-
26,7
-
4,0
6,0
630
630,0
-
295
-
-
19,3
-
30,0
-
4,0
6,0

No comments:

Post a Comment