9/21/2015

QUY CÁCH ỐNG NƯỚC NHỰA PHẦN 2

Tiếp theo quy cách ống nhựa lần trước ta có thêm một số ống có đường kính quy cách khác, các bạn hãy cùng xem bảng quy cách bên dưới nhé.
quy cach ong nuoc nhua


1. ỐNG U.PVC CỨNG HỆ MÉT :


Tiêu Chuẩn ISO 4422:1990 (TCVN 6151:1996)

Kích thước danh
nghĩa
Đường kính ngoài danh nghĩa
Chiều dài khớp nối
Chiều dày thành ống danh nghĩa, en
Chiều dài ống danh nghĩa, Ln
DN/OD
dn
L
Lb
PN 3,2
PN 4
PN 5
PN 6
PN 10
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
mm
m
m
63
63,0
63
103
-
-
1,6
1,9
3,0
4,0
6,0
75
75,0
63
105
-
1,5
-
2,2
3,6
4,0
6,0
90
90,0
64
115
1,5
-
-
2,7
4,3
4,0
6,0
110
110,0
100
118
1,8
-
-
3,2
5,3
4,0
6,0
140
140,0
104
128
-
-
-
4,1
6,7
4,0
6,0
160
160,0
132
137
-
4,0
-
4,7
7,7
4,0
6,0
200
200,0
182
147
-
-
-
5,9
9,6
4,0
6,0
225
225,0
200
158
-
-
-
6,6
10,8
4,0
6,0
250
250,0
250
165
-
-
-
7,3
11,9
4,0
6,0
280
280,0
250
172
-
-
-
8,2
13,4
4,0
6,0
315
315,0
300
193
-
-
-
9,2
15,0
4,0
6,0
355
355,0
310
206
-
-
-
10,4
16,9
4,0
6,0
400
400,0
320
218
-
-
-
11,7
19,1
4,0
6,0
450
450,0
-
235
-
-
-
13,2
21,5
4,0
6,0
500
500,0
-
255
-
-
-
14,6
23,9
4,0
6,0
560
560,0
-
273
-
-
-
16,4
26,7
4,0
6,0
630
630,0
-
295
-
-
-
18,4
30,0
4,0
6,0

2. ỐNG U.PVC CỨNG HỆ CIOD :


Tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2006
Kích thước danh
nghĩa
Đường kính ngoài danh nghĩa
Chiều dài khớp nối
Chiều dày thành ống danh nghĩa, en
Chiều dài ống danh nghĩa, Ln
DN/OD
dn
L
Lb
PN 10
PN 12
mm
mm
mm
mm
mm
mm
m
m
100
121,9
100
117
-
6,7
4,0
6.0
150
177,3
125
130
-
9,7
4,0
6.0
200
222,0
150
180
9,7
11,4
4,0
6.0




No comments:

Post a Comment